Thuốc Visceryl

Celecoxib ức chế chọn lọc COX-2 nên có tác dụng giảm đau tốt, đặc biệt là đau do viêm xương – khớp, gút mà lại ít tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa.

Số đăng kí :VD-27869- 17

Dạng bào chế :Viên nang cứng

Quy cách đóng gói :Hộp 3 vỉ x 10 viên

Công ty sản xuất :Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn

Mua hàng
Danh mục:
Công DụngThành PhầnĐối tượng sử dụngCách dùng
CHỈ ĐỊNH: - Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn. Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn. - Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp. - Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng. - Điều trị thống kinh nguyên phát.
Mỗi viên nang cứng chứa: Celecoxib 200mg. Tá dược vừa đủ 1 viên
CHỈ ĐỊNH: - Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn. Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn. - Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp. - Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng. - Điều trị thống kinh nguyên phát. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Mẫn cảm với Celecoxib, sulfonamid Suy tim nặng Suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim Suy thận nặng ( hệ số thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút) Suy gan nặng Bệnh viêm ruột ( bệnh Crohn, viêm loét đại tràng) Bệnh động mạch ngoại vi, mạch máu não. Phụ nữ có cho con bú, phụ nữ có thai hoặc phụ nữ có khả năng có thai tiềm năng trừ khi có dùng biện pháp ngừa thai hiệu quả. Tiền sử bị hen, mày đay, hoặc các phản ứng kiểu dị ứng khác nhau khi dùng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
Celecoxib có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn với liều 200mg, ngày 2 lần và phải uống vào bữa ăn ( cùng với thức ăn) với liều cao hơn. Điều trị thoái hóa xương khớp: liều thông thường là 200mg/ngày (1 viên/ ngày) Điều trị viêm khớp dạng thấp ở người lớn: liều thông thường là 400mg/ ngày (1viên/lần x 2 lần/ngày. Điều trị viêm cột sống dính khớp: liều thông thường là 200mg/ngày (1 viên/ ngày). Điều trị polyp đại trực tràng: liều dùng 400mg/lần x 2 lần/ngày. Đau nói chung và thống kinh: liều thông thường 400mg/lần, tiếp theo 200mg nếu cần, trong ngày đầu. Trong các ngày tiếp theo, liều đề nghị là 200mg/ lần x 2 lần/ngày.
Công Dụng
CHỈ ĐỊNH: - Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn. Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn. - Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp. - Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng. - Điều trị thống kinh nguyên phát.
Thành Phần
Mỗi viên nang cứng chứa: Celecoxib 200mg. Tá dược vừa đủ 1 viên
Đối tượng sử dụng
CHỈ ĐỊNH: - Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn. Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn. - Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp. - Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng. - Điều trị thống kinh nguyên phát. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Mẫn cảm với Celecoxib, sulfonamid Suy tim nặng Suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim Suy thận nặng ( hệ số thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút) Suy gan nặng Bệnh viêm ruột ( bệnh Crohn, viêm loét đại tràng) Bệnh động mạch ngoại vi, mạch máu não. Phụ nữ có cho con bú, phụ nữ có thai hoặc phụ nữ có khả năng có thai tiềm năng trừ khi có dùng biện pháp ngừa thai hiệu quả. Tiền sử bị hen, mày đay, hoặc các phản ứng kiểu dị ứng khác nhau khi dùng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
Cách dùng
Celecoxib có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn với liều 200mg, ngày 2 lần và phải uống vào bữa ăn ( cùng với thức ăn) với liều cao hơn. Điều trị thoái hóa xương khớp: liều thông thường là 200mg/ngày (1 viên/ ngày) Điều trị viêm khớp dạng thấp ở người lớn: liều thông thường là 400mg/ ngày (1viên/lần x 2 lần/ngày. Điều trị viêm cột sống dính khớp: liều thông thường là 200mg/ngày (1 viên/ ngày). Điều trị polyp đại trực tràng: liều dùng 400mg/lần x 2 lần/ngày. Đau nói chung và thống kinh: liều thông thường 400mg/lần, tiếp theo 200mg nếu cần, trong ngày đầu. Trong các ngày tiếp theo, liều đề nghị là 200mg/ lần x 2 lần/ngày.